Tài liệu IUH
MÃ NGÀNH: 7480201Bậc Đại họcVerified Source

Chương trình khung Công nghệ thông tin

Đơn vị quản lý: Khoa Công nghệ Thông tin

Tra cứu chương trình khung chuyên ngành Công nghệ thông tin thuộc Khoa Công nghệ Thông tin tại Tài liệu IUH. Xem học phần theo từng học kỳ, mã học phần, tín chỉ và tài liệu liên quan.

Xem các chuyên ngành khác

Các phiên bản Khung Chương trình Đào tạo (CTĐT)

Mỗi khóa tuyển sinh áp dụng một khung chương trình đào tạo chính thức. Chọn khóa để xem chi tiết học kỳ, học phần và tín chỉ.

K18-K20Chương trình hiện hànhĐại học Chính quy

Chương trình đào tạo Công nghệ thông tin (Khóa 2022)

Niên khóa: 2022-2026•163 Tín chỉ•83 Học phần
Xem khung chương trình

Chương trình khung chi tiết: Công nghệ thông tin

Khóa áp dụng: K18-K20 • Niên khóa: 2022-2026 • Đầy đủ 9 học kỳ chuẩn

Mở trang khung CTĐT riêng biệt
Tổng số học phần83 môn
Tổng số tín chỉ163 tín chỉ
Số học kỳ đào tạo9 Học kỳ
Cấu trúc chương trìnhChuẩn 9 học kỳ IUH

Học kỳ 1

6 học phần•17 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(6 môn • 17 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101539Nhập môn tin họcFoundations of Computing22(2,0,4)Bắt buộc——4
22101622Nhập môn lập trìnhIntroduction to Programming22(0,4,4)Bắt buộc——0
32112012Triết học Mác - LêninPhilosophy of Marxism and Leninism33(3,0,6)Bắt buộc——11
42120405Giáo dục thể chất 1Physical Education 122(0,4,4)Bắt buộc——0
52120503Giáo dục Quốc phòng và An Ninh88(6,4,16)Bắt buộc——0
62199451Chứng chỉ năng lực Tiếng AnhCertificate of English Language Proficiency00(0,0,0)Bắt buộc——0

Học kỳ 2

12 học phần•33 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(7 môn • 18 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101405Kỹ thuật lập trìnhProgramming Techniques33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101622—6
22101567Hệ thống máy tínhComputer Systems44(3,2,8)Bắt buộc——8
32111108Tiếng Anh 1English 133(3,0,6)Bắt buộc——0
42112013Kinh tế chính trị Mác - LêninPolitical Economics of Marxism and Leninism22(2,0,4)Bắt buộc——5
52113431Toán cao cấp 1Calculus 122(2,0,4)Bắt buộc——0
62120406Giáo dục thể chất 2Physical Education 222(0,4,4)Bắt buộc——2
72132001Kỹ năng làm việc nhómTeamwork Skills22(1,2,4)Bắt buộc——6
Học phần tự chọn(5 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12113434Toán ứng dụngApplied Mathematics33(3,0,6)Nhóm 1——0
22113435Phương pháp tínhNumerical Analysis33(3,0,6)Nhóm 1——0
32113436Hàm phức và phép biến đổi LaplaceComplex Analysis and Laplace Transform33(3,0,6)Nhóm 1——0
42113437Vật lý đại cươngGeneral Physics33(3,0,6)Nhóm 1——0
52113438Logic họcLogics33(3,0,6)Nhóm 1——0

Học kỳ 3

13 học phần•38 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(6 môn • 17 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101402Cấu trúc rời rạcDiscrete Structures33(3,0,6)Bắt buộc——8
22101435Mạng máy tínhComputer Networks33(3,0,6)Bắt buộc——2
32101718Lập trình trong CNTT với Java44(3,2,8)Bắt buộc——12
42111188Tiếng Anh 2English 233(3,0,6)Bắt buộcTiên quyết: 2111108—0
52113432Toán cao cấp 2Calculus 222(2,0,4)Bắt buộc——2
62113433Lý thuyết đồ thịGraph Theory22(2,0,4)Bắt buộc——21
Học phần tự chọn(7 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101777Công nghệ thông tin trong chuyển đổi sốInformation Technology in Digital Transformation33(3,0,6)Nhóm 1——0
22104486Hóa học và ứng dụng trong công nghiệpIndustrial Applications of Chemistry33(3,0,6)Nhóm 1——0
32104487Ứng dụng 5S và Kaizen trong sản xuất33(2,2,6)Nhóm 1——0
42107402Địa lý kinh tếEconomic Geography33(3,0,6)Nhóm 1——0
52107515Ý tưởng khởi nghiệp33(2,2,6)Nhóm 1——0
62123800Môi trường và con ngườiEnvironment and Human33(2,2,6)Nhóm 1——6
72132002Kỹ năng lập kế hoạchPlanning Skills33(2,2,6)Nhóm 1——0

Học kỳ 4

9 học phần•27 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(6 môn • 18 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101436Hệ cơ sở dữ liệuDatabase Systems44(3,2,8)Bắt buộc——9
22101551Hệ thống và công nghệ WebWeb systems and technologies33(2,2,6)Bắt buộc——13
32101624Tính toán thống kê và ứng dụngStatistics Computing and Applications33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101405—1
42101673Xác định yêu cầu hệ thống33(2,2,6)Bắt buộc——7
52112014Chủ nghĩa xã hội khoa họcApplication Development22(2,0,4)Bắt buộcHọc trước: 2112012—2
62131678Pháp luật đại cương33(3,0,6)Bắt buộc——3
Học phần tự chọn(3 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101404Graph Theory33(3,0,6)Nhóm 1Học trước: 2101402—0
22101442Programming Language33(3,0,6)Nhóm 1——0
32101628Requirement Analysis and management33(3,0,6)Nhóm 1——0

Học kỳ 5

9 học phần•27 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(6 môn • 18 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101411Nhập môn an toàn thông tinIntroduction to Information Security33(3,0,6)Bắt buộc——3
22101428Tương tác người máyHuman Computer Interaction33(3,0,6)Bắt buộc——2
32101565Phát triển hệ thống đa phương tiện33(2,2,6)Bắt buộc——11
42101568Quản trị và bảo trì hệ thống33(2,2,6)Bắt buộc——13
52101664Công cụ Web và Website hướng dữ liệu33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101551—4
62101774Hệ thống và các dịch vụ ảo hóa33(2,2,6)Bắt buộc——0
Học phần tự chọn(3 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101425Hệ quản trị cơ sở dữ liệuDatabase Management System33(2,2,6)Nhóm 1Học trước: 2101436—2
22101426Kiến trúc và cài đặt hệ quản trị CSDL33(2,2,6)Nhóm 1Học trước: 2101436—0
32101659Cơ sở dữ liệu phân tán33(2,2,6)Nhóm 1Học trước: 2101436—0

Học kỳ 6

8 học phần•21 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(5 môn • 15 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101474Triển khai an ninh hệ thống33(2,2,6)Bắt buộc——0
22101569Phát triển hệ thống tích hợp33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101405—10
32101574Quản trị mạng và hỗ trợ kỹ thuật33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101568—0
42101655Các vấn đề xã hội và đạo đức nghề nghiệpSocial Issues and Professional Ethics33(3,0,6)Bắt buộc——6
52101699Hệ thống ảo và Khả năng mở rộng dữ liệu33(2,2,6)Bắt buộc——0
Học phần tự chọn(3 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101566Kiến trúc lưu trữ phân tán22(2,0,4)Nhóm 1——0
22101577Điện toán đám mây22(2,0,4)Nhóm 1——0
32101598Điện toán cụm22(2,0,4)Nhóm 1——0

Học kỳ 7

16 học phần•47 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(3 môn • 8 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101469Định tuyến và chuyển mạch33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101435—0
22101570Kiến trúc và tích hợp hệ thống33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101567—4
32112005Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh Ideology22(2,0,4)Bắt buộcHọc trước: 2112012—6
Học phần tự chọn(13 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101653Truyền số liệu33(2,2,6)Nhóm 1——0
22101722Quản trị dịch vụ mạng33(2,2,6)Nhóm 1——0
32101775Kiến trúc và lập trình Web nâng cao33(2,2,6)Nhóm 1——0

Nhóm 2

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101441Ngôn ngữ hình thức và AutomataAutomata & Formal Languages33(3,0,6)Nhóm 2Học trước: 2101402—0
22101470Mạng không dây33(3,0,6)Nhóm 2——0
32101651Quản lý dự án hệ thống thông tin33(3,0,6)Nhóm 2——0

Nhóm 3

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101727Kỹ năng gõ bàn phím và sử dụng thiết bị văn phòngUsing keyboard and office equipment skills33(2,2,6)Nhóm 3——0
22106529Mỹ thuật đại cươngFine Art33(1,4,6)Nhóm 3——0
32110585Tâm lý học đại cươngPsychology33(2,2,6)Nhóm 3——0
42111491Cơ sở văn hóa Việt NamIntroduction to Vietnamese Culture33(3,0,6)Nhóm 3——0
52111492Tiếng Việt thực hànhVietnamese Language in Use33(3,0,6)Nhóm 3——11
62112011Âm nhạc - Lý thuyết âm nhạc và guitar cơ bảnMusic - Music Theory and Guitar Basics33(1,4,6)Nhóm 3——0
72113439Xã hội họcSociology33(3,0,6)Nhóm 3——0

Học kỳ 8

8 học phần•22 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(5 môn • 13 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101561Công nghệ mới trong phát triển ứng dụngNew Technology in the Application Development33(2,2,6)Bắt buộc——0
22101660Công nghệ và lập trình tích hợp nâng cao33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101405—0
32101776Kiến trúc và lập trình di động33(2,2,6)Bắt buộc——0
42101865Phân tích thiết kế mạng22(2,0,4)Bắt buộcHọc trước: 2101435—0
52112015Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of Vietnamese Communist Party22(2,0,4)Bắt buộcHọc trước: 2112012—3
Học phần tự chọn(3 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101419Artificial Intelligence33(3,0,6)Nhóm 1Học trước: 2101402—1
22101584Lập trình phân tích dữ liệu 1Data analysis programming 133(2,2,6)Nhóm 1Học trước: 2101405, 2101622—1
32101721Phát triển hệ thống phân tán33(2,2,6)Nhóm 1——0

Học kỳ 9

2 học phần•13 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(2 môn • 13 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101521Thực tập tốt nghiệp / Thực tập doanh nghiệpInternship55(0,10,10)Bắt buộc——1
22101700Khóa luận tốt nghiệpCapstone project88(0,16,16)Bắt buộc——1