Tài liệu IUH
MÃ NGÀNH: 7480201Bậc Đại họcVerified Source

Chương trình khung Hệ thống thông tin

Đơn vị quản lý: Khoa Công nghệ Thông tin

Tra cứu chương trình khung chuyên ngành Hệ thống thông tin thuộc Khoa Công nghệ Thông tin tại Tài liệu IUH. Xem học phần theo từng học kỳ, mã học phần, tín chỉ và tài liệu liên quan.

Xem các chuyên ngành khác

Các phiên bản Khung Chương trình Đào tạo (CTĐT)

Mỗi khóa tuyển sinh áp dụng một khung chương trình đào tạo chính thức. Chọn khóa để xem chi tiết học kỳ, học phần và tín chỉ.

K18-K20Chương trình hiện hànhĐại học Chính quy

Chương trình đào tạo Hệ thống thông tin (Khóa 2022)

Niên khóa: 2022-2026•163 Tín chỉ•87 Học phần
Xem khung chương trình

Chương trình khung chi tiết: Hệ thống thông tin

Khóa áp dụng: K18-K20 • Niên khóa: 2022-2026 • Đầy đủ 9 học kỳ chuẩn

Mở trang khung CTĐT riêng biệt
Tổng số học phần87 môn
Tổng số tín chỉ163 tín chỉ
Số học kỳ đào tạo9 Học kỳ
Cấu trúc chương trìnhChuẩn 9 học kỳ IUH

Học kỳ 1

6 học phần•17 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(6 môn • 17 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101539Nhập môn tin họcFoundations of Computing22(2,0,4)Bắt buộcGhi chú: AV1AV14
22101622Nhập môn lập trìnhIntroduction to Programming22(0,4,4)Bắt buộc——0
32112012Triết học Mác - LêninPhilosophy of Marxism and Leninism33(3,0,6)Bắt buộc——11
42120405Giáo dục thể chất 1Physical Education 122(0,4,4)Bắt buộc——0
52120503Giáo dục Quốc phòng và An Ninh88(6,4,16)Bắt buộc——0
62199451Chứng chỉ năng lực Tiếng AnhCertificate of English Language Proficiency00(0,0,0)Bắt buộc——0

Học kỳ 2

12 học phần•33 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(7 môn • 18 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101405Kỹ thuật lập trìnhProgramming Techniques33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101622—6
22101567Hệ thống máy tínhComputer Systems44(3,2,8)Bắt buộc——8
32111108Tiếng Anh 1English 133(3,0,6)Bắt buộc——0
42112013Kinh tế chính trị Mác - LêninPolitical Economics of Marxism and Leninism22(2,0,4)Bắt buộc——5
52113431Toán cao cấp 1Calculus 122(2,0,4)Bắt buộc——0
62120406Giáo dục thể chất 2Physical Education 222(0,4,4)Bắt buộc——2
72132001Kỹ năng làm việc nhómTeamwork Skills22(1,2,4)Bắt buộc——6
Học phần tự chọn(5 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12113434Toán ứng dụngApplied Mathematics33(3,0,6)Nhóm 1——0
22113435Phương pháp tínhNumerical Analysis33(3,0,6)Nhóm 1——0
32113436Hàm phức và phép biến đổi LaplaceComplex Analysis and Laplace Transform33(3,0,6)Nhóm 1——0
42113437Vật lý đại cươngGeneral Physics33(3,0,6)Nhóm 1——0
52113438Logic họcLogics33(3,0,6)Nhóm 1——0

Học kỳ 3

13 học phần•38 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(6 môn • 17 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101436Hệ cơ sở dữ liệuDatabase Systems44(3,2,8)Bắt buộcGhi chú: AV1AV19
22101623Lập trình hướng đối tượngObject Oriented Programming33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101622—0
32101624Tính toán thống kê và ứng dụngStatistics Computing and Applications33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101405—1
42111188Tiếng Anh 2English 233(3,0,6)Bắt buộcTiên quyết: 2111108—0
52113432Toán cao cấp 2Calculus 222(2,0,4)Bắt buộc——2
62113433Lý thuyết đồ thịGraph Theory22(2,0,4)Bắt buộc——21
Học phần tự chọn(7 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101777Công nghệ thông tin trong chuyển đổi sốInformation Technology in Digital Transformation33(3,0,6)Nhóm 1——0
22104486Hóa học và ứng dụng trong công nghiệpIndustrial Applications of Chemistry33(3,0,6)Nhóm 1——0
32104487Ứng dụng 5S và Kaizen trong sản xuất33(2,2,6)Nhóm 1——0
42107402Địa lý kinh tếEconomic Geography33(3,0,6)Nhóm 1——0
52107515Ý tưởng khởi nghiệp33(2,2,6)Nhóm 1——0
62123800Môi trường và con ngườiEnvironment and Human33(2,2,6)Nhóm 1——6
72132002Kỹ năng lập kế hoạchPlanning Skills33(2,2,6)Nhóm 1——0

Học kỳ 4

13 học phần•38 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(6 môn • 17 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101425Hệ quản trị cơ sở dữ liệuDatabase Management System33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101436—2
22101435Mạng máy tínhComputer Networks33(3,0,6)Bắt buộc——2
32101482Hệ thống thông tin quản lý22(2,0,4)Bắt buộc——3
42101600Cấu trúc dữ liệu và giải thuật với Python33(2,2,6)Bắt buộc——0
52101628Requirement Analysis and management33(3,0,6)Bắt buộc——0
62127402Nguyên lý kế toán33(3,0,6)Bắt buộc——0
Học phần tự chọn(7 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101727Kỹ năng gõ bàn phím và sử dụng thiết bị văn phòngUsing keyboard and office equipment skills33(2,2,6)Nhóm 1——0
22106529Mỹ thuật đại cươngFine Art33(1,4,6)Nhóm 1——0
32110585Tâm lý học đại cươngPsychology33(2,2,6)Nhóm 1——0
42111491Cơ sở văn hóa Việt NamIntroduction to Vietnamese Culture33(3,0,6)Nhóm 1——0
52111492Tiếng Việt thực hànhVietnamese Language in Use33(3,0,6)Nhóm 1——11
62112011Âm nhạc - Lý thuyết âm nhạc và guitar cơ bảnMusic - Music Theory and Guitar Basics33(1,4,6)Nhóm 1——0
72113439Xã hội họcSociology33(3,0,6)Nhóm 1——0

Học kỳ 5

11 học phần•33 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(6 môn • 18 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101411Nhập môn an toàn thông tinIntroduction to Information Security33(3,0,6)Bắt buộc——3
22101551Hệ thống và công nghệ WebWeb systems and technologies33(2,2,6)Bắt buộc——13
32101625Phân tích và thiết kế hệ thốngSystem Analysis and Design33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101436—0
42101655Các vấn đề xã hội và đạo đức nghề nghiệpSocial Issues and Professional Ethics33(3,0,6)Bắt buộc——6
52101780Nhập môn phân tích dữ liệu và AI33(2,2,6)Bắt buộcTiên quyết: 2101622—0
62131678Pháp luật đại cương33(3,0,6)Bắt buộc——3
Học phần tự chọn(5 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101428Tương tác người máyHuman Computer Interaction33(3,0,6)Nhóm 1——2
22101689Giao dịch định lượng33(2,2,6)Nhóm 1——0
32101781Quản trị cơ sở dữ liệu NoSQL33(2,2,6)Nhóm 1Tiên quyết: 2101436—0
42107510Quản trị doanh nghiệp33(2,2,6)Nhóm 1——0
52127403Kế toán tài chính 133(3,0,6)Nhóm 1Học trước: 2127402—0

Học kỳ 6

10 học phần•29 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(4 môn • 11 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101546Bảo mật cơ sở dữ liệu33(2,2,6)Bắt buộcTiên quyết: 2101436 | Ghi chú: AV1AV10
22101579Phát triển ứng dụng Web33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101551 | Ghi chú: AV1AV10
32101652Thương mại điện tửE-Commerce33(2,2,6)Bắt buộcHọc trước: 2101551 | Ghi chú: AV1AV11
42112005Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh Ideology22(2,0,4)Bắt buộcHọc trước: 2112012—6
Học phần tự chọn(6 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101582Nhập môn dữ liệu lớnIntroduction to big data33(2,2,6)Nhóm 1Tiên quyết: 2101436—0
22101725Nguyên lý mô hình hóa định lượng33(3,0,6)Nhóm 1Tiên quyết: 2101624—0
32101726Phân tích định lượng33(3,0,6)Nhóm 1Tiên quyết: 2101624—0

Nhóm 2

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12107915Hành vi tổ chức33(3,0,6)Nhóm 2Học trước: 2107510—0
22107990Quản trị bán hàng33(2,2,6)Nhóm 2Học trước: 2107510—0
32127482Kế toán tài chính33(2,2,6)Nhóm 2Học trước: 2127402—1

Học kỳ 7

10 học phần•29 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(4 môn • 11 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101657Phương pháp nghiên cứu khoa họcResearch Methodology33(2,2,6)Bắt buộc——14
22101658Quản trị tác nghiệp thương mại điện tử33(3,0,6)Bắt buộcTiên quyết: 2101551—0
32101782Kiến trúc vi dịch vụ và điện toán phi máy chủ33(2,2,6)Bắt buộc——0
42112014Chủ nghĩa xã hội khoa họcApplication Development22(2,0,4)Bắt buộcHọc trước: 2112012—2
Học phần tự chọn(6 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101544Marketing điện tửE-marketing33(2,2,6)Nhóm 1——1
22108435Nguyên lý quản trị tài chính33(3,0,6)Nhóm 1——1
32127483Kế toán quản trị33(2,2,6)Nhóm 1Học trước: 2127403—1

Nhóm 2

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101545Các hệ thống thông minh doanh nghiệp33(2,2,6)Nhóm 2Tiên quyết: 2101436—0
22101627Khai phá dữ liệu và ứng dụngData mining and application33(2,2,6)Nhóm 2Học trước: 2101436—0
32101678Trực quan hóa dữ liệu33(2,2,6)Nhóm 2——0

Học kỳ 8

10 học phần•29 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(4 môn • 11 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101543Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp33(2,2,6)Bắt buộcTiên quyết: 2127402—2
22101561Công nghệ mới trong phát triển ứng dụngNew Technology in the Application Development33(2,2,6)Bắt buộc——0
32101731Quản lý dự án Hệ thống thông tin33(2,2,6)Bắt buộc——1
42112015Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of Vietnamese Communist Party22(2,0,4)Bắt buộcHọc trước: 2112012—3
Học phần tự chọn(6 môn lựa chọn)

Nhóm 1

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101728Cơ sở dữ liệu nâng cao33(2,2,6)Nhóm 1——0
22101783Phát triển ứng dụng trí tuệ nhân tạo33(2,2,6)Nhóm 1Học trước: 2101624—0
32101784Đám mây và phát triển vận hành33(2,2,6)Nhóm 1——0

Nhóm 2

Sinh viên chọn 1 trong các học phần sau đây
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101537Quản lý quy trình nghiệp vụ33(3,0,6)Nhóm 2——0
22107920Quản trị nguồn nhân lực33(3,0,6)Nhóm 2Học trước: 2107510—0
32127439Kiểm toán cơ bản33(3,0,6)Nhóm 2Học trước: 2127402—0

Học kỳ 9

2 học phần•13 Tín chỉ
Học phần bắt buộc(2 môn • 13 tín chỉ)
STTMã môn họcTên môn họcSố TCCông thức (LT,TH,Tự)Tính chấtĐiều kiện học phầnGhi chúTài liệu
12101521Thực tập tốt nghiệp / Thực tập doanh nghiệpInternship55(0,10,10)Bắt buộc——1
22101700Khóa luận tốt nghiệpCapstone project88(0,16,16)Bắt buộc——1